Giá lợn hơi ngày 21/4: Biến động trái chiều ở miền Nam - Bắc
- Ngày đăng: 21/04/2022, 09:53
Cập nhật bảng giá lợn hơi tại miền Bắc, miền Nam, miền Trung mới nhất hôm nay 21/4.

Hasco sẽ cung cấp 5.000 tấn thịt lợn sạch tại Hà Nội. Ảnh minh họa: Việt Hùng-TTXVN
Giá lợn hơi miền Bắc
Giá lợn hơi hôm nay 21/4 tại thị trường miền Bắc biến động trái chiều ở một số địa phương. Cụ thể, tỉnh Hà Nam hạ nhẹ một giá xuống mức 53.000 đ/kg, ngang bằng với Yên Bái và Thái Nguyên, thấp nhất khu vực.
Ở chiều ngược lại, thương lái tại Lào Cai và Bắc Giang đang thu mua lợn hơi lần lượt với giá 55.000 đ/kg và 56.000 đ/kg sau khi tăng nhẹ 1.000 đ/kg.
Giá lợn hơi miền Trung
Giá lợn hơi hôm nay 21/4 tại miền Trung và Tây Nguyên duy trì ổn định ở mức giao dịch hôm qua. Theo đó, các tỉnh Quảng Trị, Khánh Hòa, Lâm Đồng và Bình Thuận vẫn tiếp tục giao dịch với giá cao nhất khu vực là 56.000 đ/kg.
Các địa phương còn lại hiện đang thu mua lợn hơi ổn định quanh mức trung bình là 54.000 đ/kg.
Giá lợn hơi miền Nam
Tại miền Nam, giá lợn hơi hôm nay 21/4 chủ yếu đi ngang, chỉ giảm nhẹ 1.000 đ/kg ở một vài nơi. Trong đó, hai tỉnh Đồng Nai và Đồng Tháp sau khi hạ nhẹ một giá đã điều chỉnh mức giao dịch xuống giá 55.000 đ/kg. Các địa phương còn lại không ghi nhận thay đổi mới về giá trong ngày hôm nay.
Bảng giá lợn hơi hôm nay 21/4:
|
Vùng / Miền |
Tỉnh / thành |
Giá |
+/- (ngày) |
|
|
|
|
|
|
Miền Bắc |
Bắc Giang |
56,000 |
1000 |
|
|
Hà Nam |
53,000 |
-1000 |
|
|
Hà Nội |
56,000 |
0 |
|
|
Hưng Yên |
56,000 |
0 |
|
|
Lào Cai |
55,000 |
1000 |
|
|
Nam Định |
54,000 |
0 |
|
|
Ninh Bình |
54,000 |
0 |
|
|
Phú Thọ |
55,000 |
0 |
|
|
Thái Bình |
56,000 |
0 |
|
|
Thái Nguyên |
53,000 |
0 |
|
|
Tuyên Quang |
55,000 |
0 |
|
|
Vĩnh Phúc |
56,000 |
0 |
|
|
Yên Bái |
53,000 |
0 |
|
Miền Trung |
Bình Định |
54,000 |
0 |
|
|
Bình Thuận |
56,000 |
0 |
|
|
Đắk Lắk |
54,000 |
0 |
|
|
Hà Tĩnh |
54,000 |
0 |
|
|
Khánh Hoà |
56,000 |
0 |
|
|
Lâm Đồng |
56,000 |
0 |
|
|
Nghệ An |
54,000 |
0 |
|
|
Ninh Thuận |
54,000 |
0 |
|
|
Quảng Bình |
52,000 |
0 |
|
|
Quảng Nam |
55,000 |
0 |
|
|
Quảng Ngãi |
55,000 |
0 |
|
|
Quảng Trị |
56,000 |
0 |
|
|
Thanh Hóa |
54,000 |
0 |
|
|
Thừa Thiên-Huế |
54,000 |
0 |
|
Miền Nam |
An Giang |
59,000 |
0 |
|
|
Bạc Liêu |
55,000 |
0 |
|
|
Bến Tre |
57,000 |
0 |
|
|
Bình Dương |
56,000 |
0 |
|
|
Bình Phước |
55,000 |
0 |
|
|
Cà Mau |
56,000 |
0 |
|
|
Cần Thơ |
55,000 |
0 |
|
|
Đồng Nai |
55,000 |
-1000 |
|
|
Đồng Tháp |
55,000 |
-1000 |
|
|
Hậu Giang |
56,000 |
0 |
|
|
Kiên Giang |
54,000 |
0 |
|
|
Long An |
54,000 |
0 |
|
|
Sóc Trăng |
57,000 |
0 |
|
|
Tây Ninh |
55,000 |
0 |
|
|
Tiền Giang |
55,000 |
0 |
|
|
TP HCM |
56,000 |
0 |
|
|
Trà Vinh |
57,000 |
2000 |
|
|
Vĩnh Long |
56,000 |
0 |
|
|
Vũng Tàu |
56,000 |
0 |
An Ngọc (Tổng Hợp)

.jpg)
















